Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
bebay
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Đi vòng quanh hoặc về; bao quanh; viền trong
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To bay around or about; embay; hem in; surround.
Nguồn gốc
(etymology)
be-
+
bay
“to bend”
từ tiếng Anh trung đại
beien
từ tiếng Anh cổ
bīeġan
“to bend, turn, turn back, incline, depress, abase, humiliate, subject, persuade, convert”
từ tiếng German nguyên thủy
*bi-
AI
1
Đi vòng quanh hoặc về
1
Đi vòng quanh hoặc về
1
Đi vòng quanh hoặc về