Dịch

bebay

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Đi vòng quanh hoặc về; bao quanh; viền trongđộng từngoại động từ (transitive)To bay around or about; embay; hem in; surround.

Nguồn gốc (etymology)

be-bay“to bend”

  1. từ tiếng Anh trung đạibeien
  2. từ tiếng Anh cổbīeġan“to bend, turn, turn back, incline, depress, abase, humiliate, subject, persuade, convert”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*bi-

AI