Dịch

beset

C1động từ (verb)
UK/bɪˈsɛt/US/bəˈsɛt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Tấn công tứ phíađộng từngoại động từ (transitive)To assail or attack (someone) from all sides; to set about.
  2. Chặn đường điđộng từngoại động từ (transitive)To occupy and block (an entrance, a passage, etc.), especially to prevent people from passing.
  3. Trang hoàng lộng lẫyđộng từngoại động từ (transitive)To decorate (someone or something) by surrounding with accessories, etc.
  4. Đeo bámđộng từngoại động từ (transitive)Of dangers, difficulties, enemies, etc.: to negatively affect (someone or something); to trouble.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. besetNguyên thể (infinitive)
  2. besetsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. besettingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

besetting sinChưa có nghĩa

10 nghĩa khác

Động từ (verb) 10
Vây quanh
  1. ngoại động từ (transitive)Followed by with: to encircle or surround (someone or something); to hem in.

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • “, ’ , ,” ; “ ; ; […]“Thôi chuyện đó đi, ông ấy chưa từng gây chuyện ác nào,” người phụ nữ nói; “nhưng chắc chắn ông ấy cần giữ vài thứ vũ khí để tự vệ; vì nhà ông ấy đã bị tấn công hơn một lần; và mới cách đây không lâu chúng tôi tưởng nghe tiếng kẻ trộm quanh đó.
  • , Lawson's , , , :[…]Fred Brentnall, bằng giọng nói lảnh lót như chim oanh của mình, đọc cho Hạ viện nghe hai khổ thơ cuối của Lawson, chỉ để nhấn mạnh mối nguy hiểm đang bủa vây thuộc địa Queensland, quả thực là cả đất nước.
  • , , ; .Đó là một sảnh trát vữa cổ điển đẹp đẽ, được trang hoàng rất lịch sự, vì Winter là một kẻ độc thân và tự hào về phong cách của mình; nhưng nơi này lại bị bao quanh bởi các mỏ than.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đeo bám

Nguồn gốc (etymology)

be-set

  1. từ tiếng Anh trung đạibesetten
  2. từ tiếng Anh cổbesettan
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*bisattjan

AI