Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
besetment
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tình trạng bị bao vây
danh từ
đếm được và không đếm được
(countable, uncountable)
The state of being beset.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
besetment
Dạng gốc
(base form)
besetment
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
beset
+
-ment
Ví dụ
A
common
threat
to
icebreakers
is
besetment
,
where
they
are
trapped
in
the
ice
and
unable
to
ram
the
ice
to
escape
.
AI
1
Tình trạng bị bao vây
1
Tình trạng bị bao vây
1
Tình trạng bị bao vây