acosar
B2động từ (verb)
/akoˈsaɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Quấy rối, làm phiềnđộng từto pursue, harass
- Bắt nạt, ức hiếpđộng từto bully
- Dồn ép, bủa vây, đeo bámđộng từto beset, beleaguer
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể acosarDanh động từ acosandoPhân từ acosado
| Presente | |
|---|---|
| yo | acoso |
| tú | acosas |
| él/ella/Ud. | acosa |
| nosotros | acosamos |
| vosotros | acosáis |
| ellos/Uds. | acosan |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ví dụ
- ¿ ?Có đúng là Félix đã quấy rối bạn ở trường trung học không?
- .Không phải tất cả các tù nhân nữ đều quấy rối Luisa.
- Shishir.Tôi cảm thấy bị Shishir quấy rối.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)