Dịch

转圈

Hán-Việt: chuyển khuyên
zhuàn quān

Nghĩa chính

  1. Quay vòng

Chữ và bộ thủ (character, radical)

转
zhuǎnchuyển
Bộ: 車 · xa (xe)8 nét
shift, move, turn
圈
quānkhuyên
Bộ: 囗 · vi (vây quanh)11 nét
to circle; a circle; corral

AI