Dịch

confine

B2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Giới hạn, hạn chếđộng từngoại động từ (transitive)To restrict (someone or something) to a particular scope or area; to keep in or within certain bounds.
  2. Ranh giới, giới hạndanh từthường dùng số nhiều (usually plural)A boundary or limit.
  3. Sự giam giữ, tù đàydanh từConfinement, imprisonment.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. confineNguyên thể (infinitive)
  2. confinesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. confinedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. confiningPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • be confined to (doing) sthbị giới hạn trong (việc làm) gìThe work will not be confined to the Glasgow area.Công việc sẽ không bị giới hạn trong khu vực Glasgow.
  • confine yourself to (doing) sthchỉ tập trung vào (việc làm) gìI will confine myself to looking at the period from 1900 to 1916.Tôi sẽ chỉ tập trung xem xét giai đoạn từ năm 1900 đến 1916.
  • be confined + adv./prep.bị giới hạn + adv./prep.Here the river is confined in a narrow channel.Ở đây, con sông bị giới hạn trong một con kênh hẹp.
  • be confined (in sth)bị nhốt (trong cái gì)Keep the dog confined in a suitable travelling cage.Hãy nhốt chó trong một chiếc lồng vận chuyển phù hợp.
  • be confined to bed, a wheelchair, etc.phải nằm liệt giường, ngồi xe lăn, v.v

Cụm từ (phrase)

confine attention toTập trung sự chú ý vào
confine oneself toGiới hạn bản thân trong
confine someone to bedBắt nằm liệt giường
confine oneselfđộng từGiới hạn hoặc hạn chế bản thân vào một điều hoặc địa điểm nhất định
confined spacedanh từKhu vực khép kín với không gian và khả năng tiếp cận hạn chế
confinement loafdanh từỔ bánh dinh dưỡng
confinement timedanh từKhoảng thời gian plasma được duy trì ở nhiệt độ cao hơn nhiệt độ tự bốc cháy tới hạn; trong trường hợp này là nhiệt độ cần thiết để bắt đầu phản ứng tổng hợp
be confinedcụm từỞ cữ, đẻ

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Tiếp giáp
  1. Tiếp giáp, giáp ranhTo have a common boundary with; to border on.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Giới hạn
Tiếp giáp
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạiconfiner
  2. từ tiếng Latinh trung đạiconfines
  3. từ tiếng Latinhconfinium

Ví dụ

  • nature's / ! !Giờ đây chớ để bàn tay tạo hóa / Giam hãm cơn lũ dữ! hãy để trật tự sụp đổ!
  • / .Giữa trời đất và bầu trời có một nơi / Tiếp giáp với cả ba.
  • ?Bạn đã giam giữ họ ở đâu?

AI