Nghĩa chính
- Khoảng thời gian plasma được duy trì ở nhiệt độ cao hơn nhiệt độ tự bốc cháy tới hạn; trong trường hợp này là nhiệt độ cần thiết để bắt đầu phản ứng tổng hợpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The amount of time the plasma is maintained at a temperature above the critical autoignition temperature; in this case the temperature needed to start a fusion.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- confinement timeDạng gốc (base form)
- confinement timesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| energy confinement timedanh từ | danh từ | Lượng thời gian cần thiết để tiêu tán năng lượng dự trữ do mất điện liên tục |