confiner
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Người, hoặc cái đó, hạn chế hoặc hạn chếdanh từOne who, or that which, limits or restrains.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- confinerDạng gốc (base form)
- confinersSố nhiều (plural)
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Người sống ở ranh giới
- Người sống ở ranh giới, ranh giới hoặc rìa; một người hàng xómA person who lives on the confines, boundary or edge; a neighbour.