Nghĩa chính
Thêm 14 nghĩa- Bút, bút mựcdanh từA tool, originally made from a feather but now usually a small tubular instrument, containing ink used to write or make marks.
- Chỗ quây kíndanh từAn enclosure (enclosed area) used to contain domesticated animals, especially sheep or cattle.
- Nhà tù, trại giamdanh từA penitentiary, i.e. a state or federal prison for convicted felons.
- Viết, sáng tác, chắp bútđộng từngoại động từ (transitive)To write (an article, a book, etc.).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- penNguyên thể (infinitive)
- pensSố nhiều (plural)
- pent (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- pennedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- penningPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- in penbằng búta message written in red penthông điệp viết bằng bút mực đỏ
- from the pen of sbtừ bút của aia new book from the pen of Zadie Smithmột cuốn sách mới từ bút của Zadie Smith
- pen sthviết cái gì
- pen sb/sth (in/up)nhốt ai/cái gì (lại)
Cụm động từ (phrasal verb)
14 nghĩa khác
Danh từ (noun) 13
Động từ (verb) 1
Khu khởi động ném bóng
- The bullpen.
Ví dụ
- .Anh ấy ghi chép bằng bút.
- .Có hai con bò đực thiến trong chuồng thứ ba.
- , .Họ bắt được anh ta cùng một con ngựa trộm cắp, và anh ta lại phải vào tù.
Họ từ (word family)
cùng gốc pen- pentopThiết bị giống như bút điện tử được thiết kế như một máy tính giáo dục để sử dụng với hộp mực gắn kèm và giấy kỹ thuật số đặc biệtdanh từ
- copenViết chungđộng từ
- pentailLoài chuột chù cây (Ptilocercus lowii) ở Borneo, có đuôi rất dài, hình lông ngỗng, có vảy ở gốc và có chùm lông ở đầudanh từ
- penjaminBút thoa (một thiết bị hình bút chạy bằng pin cho phép người dùng hít hơi THC)danh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- writeđồng nghĩamang nghĩa dùng bút viết ra giấy.