Dịch

pin-pen merger

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự kết hợp âm vị trong đó các nguyên âm trong "pin" và "pen" được phát âm giống nhau trước /n/ và /m/, tạo ra các từ đồng âm "pin" và "pen"danh từA phonemic merger where the vowels in "pin" and "pen" are pronounced the same before /n/ and /m/, making "pin" and "pen" homophones.

Ví dụ

  • , , ( , – – , ).

AI