Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự dừng lại, sự ngừngdanh từThe act of something that stops; a halt.
- Đang dừng, sự dừngdanh từA partition or door to direct or prevent a current of air.
- Miếng đắp móng ngựadanh từA pad or poultice of dung or other material applied to a horse's hoof to keep it moist.
- Chất trám răngđộng từpresent participle and gerund of stop
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- stoppingDạng gốc (base form)
- stoppingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| stopping distancedanh từ | danh từ | Quãng đường dừng xe |
| stopping place | Trạm dừng chân | |
| stopping point | Điểm dừng | |
| stopping powerdanh từ | danh từ | Sức dừng |
| stopping timedanh từ | danh từ | Thời điểm dừng |
| dental stopping | Chất trám răng | |
| stopping material | Vật liệu trám răng | |
| stopping-outdanh từ | danh từ | Kỹ thuật khắc được sử dụng để giữ axit khỏi những bộ phận đã bị ăn mòn đủ bằng cách bôi vecni hoặc chất phủ khác bằng bàn chải, nhưng để axit tác động lên các bộ phận khác |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Miếng đắp móng ngựa
- Material for filling a cavity in a tooth.
Xuất hiện ở từ khác
- startingtrái nghĩaDạng -ing của stop, chỉ hành động hoặc quá trình dừng lại.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Chất trám răng
Họ từ (word family)
cùng gốc stoppingNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- sự khởi đầu và dừng lại liên tục
- , , những nhà cổ vật tò mò, lục lọc tàn tích thời gian, khi London là con đường phủ cỏ và tất cả những người đang vội vã trên vỉa hè sáng thứ Tư này chỉ là xương với một vài nhẫn cưới lẫn lộn trong bụi và những chất trám răng của vô số răng mục
- ?Có gì đang stopping bạn?