Dịch

stopping

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự dừng lại, sự ngừngdanh từThe act of something that stops; a halt.
  2. Đang dừng, sự dừngdanh từA partition or door to direct or prevent a current of air.
  3. Miếng đắp móng ngựadanh từA pad or poultice of dung or other material applied to a horse's hoof to keep it moist.
  4. Chất trám răngđộng từpresent participle and gerund of stop

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. stoppingDạng gốc (base form)
  2. stoppingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

stopping distancedanh từQuãng đường dừng xe
stopping placeTrạm dừng chân
stopping pointĐiểm dừng
stopping powerdanh từSức dừng
stopping timedanh từThời điểm dừng
dental stoppingChất trám răng
stopping materialVật liệu trám răng
stopping-outdanh từKỹ thuật khắc được sử dụng để giữ axit khỏi những bộ phận đã bị ăn mòn đủ bằng cách bôi vecni hoặc chất phủ khác bằng bàn chải, nhưng để axit tác động lên các bộ phận khác

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Miếng đắp móng ngựa
  1. Material for filling a cavity in a tooth.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Chất trám răng

Ví dụ

  • sự khởi đầu và dừng lại liên tục
  • , , những nhà cổ vật tò mò, lục lọc tàn tích thời gian, khi London là con đường phủ cỏ và tất cả những người đang vội vã trên vỉa hè sáng thứ Tư này chỉ là xương với một vài nhẫn cưới lẫn lộn trong bụi và những chất trám răng của vô số răng mục
  • ?Có gì đang stopping bạn?

AI