Nghĩa chính
- Sức dừngdanh từkhông đếm được (uncountable)The ability of a weapon (typically a firearm or other ranged weapon) to rapidly incapacitate or immobilize a target.
- Thước đo nghiên cứu nhằm nắm bắt khả năng thu hút sự chú ý của người đọc của quảng cáo in; còn được gọi là đánh giá sự chú ýdanh từkhông đếm được (uncountable)A research measure that captures a print advertisement's ability to grab the attention of the reader; also known as the attention rating.
- Lực hãm tác dụng lên một hạt năng lượng cao do tương tác với môi trường mà nó đi quadanh từkhông đếm được (uncountable)The retarding force exerted on a high-energy particle by interactions with the medium through which it passes.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .45 .38 .Các binh sĩ ở Philippines ưa chuộng súng .45 hơn súng .38 vì sức dừng của nó lớn hơn đối với những bộ tộc đang tấn công.
- Victoria's ad's .Hình ảnh táo bạo của quảng cáo Victoria's Secret đã tạo ra chỉ số thu hút sự chú ý rất cao.