Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- No bụng, chắc dạtính từOf food, that satisfies the appetite by filling the stomach.
- Chất độn, vật liệu nhồidanh từAnything that is used to fill something.
- Nhân bánhdanh từThe contents of a pie, etc.
- Sự hàn (răng); sự lấp đầyđộng từpresent participle and gerund of fill
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fillingDạng gốc (base form)
- fillingsSố nhiều (plural)
- more fillingSo sánh hơn (comparative)
- most fillingSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cushion filling | Ruột đệm | |
| have a filling | Đi trám răng | |
| pie filling | Nhân bánh | |
| sandwich filling | Nhân bánh mì kẹp | |
| temporary filling | Miếng trám tạm thời | |
| filling stationdanh từ | danh từ | Cơ sở kinh doanh nhiên liệu, dầu nhớt cho xe cơ giới |
| filling gasdanh từ | danh từ | Các loại khí không phản ứng được sử dụng để đổ đầy các thùng chứa sản phẩm dễ hỏng, lốp xe, v.v |
| eye-fillingtính từ | tính từ | Trực quan ấn tượng hoặc áp đảo |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Chỗ trám răng
- Chỗ trám răng, chất trám răngAny material used to fill a cavity in a tooth or the result of using such material.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Chỗ trám răng
Họ từ (word family)
cùng gốc fillingNgôn ngữ khác
Ví dụ
- , , , , , .Có thể đơn giản và chẳng có gì hào hứng, nhưng chúng đầy đặn, nấu chín kỹ, ngon miệng, no bụng và hơn nữa còn rẻ.
- .Miếng trám tạm thời của tôi bị rơi ra và mất mất rồi.
- sự bổ nhiệm vào một chức vụ khuyết