Dịch

filling

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. No bụng, chắc dạtính từOf food, that satisfies the appetite by filling the stomach.
  2. Chất độn, vật liệu nhồidanh từAnything that is used to fill something.
  3. Nhân bánhdanh từThe contents of a pie, etc.
  4. Sự hàn (răng); sự lấp đầyđộng từpresent participle and gerund of fill

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fillingDạng gốc (base form)
  2. fillingsSố nhiều (plural)
  3. more fillingSo sánh hơn (comparative)
  4. most fillingSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

cushion fillingRuột đệm
have a fillingĐi trám răng
pie fillingNhân bánh
sandwich fillingNhân bánh mì kẹp
temporary fillingMiếng trám tạm thời
filling stationdanh từCơ sở kinh doanh nhiên liệu, dầu nhớt cho xe cơ giới
filling gasdanh từCác loại khí không phản ứng được sử dụng để đổ đầy các thùng chứa sản phẩm dễ hỏng, lốp xe, v.v
eye-fillingtính từTrực quan ấn tượng hoặc áp đảo

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Chỗ trám răng
  1. Chỗ trám răng, chất trám răngAny material used to fill a cavity in a tooth or the result of using such material.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Chỗ trám răng

Ví dụ

  • , , , , , .Có thể đơn giản và chẳng có gì hào hứng, nhưng chúng đầy đặn, nấu chín kỹ, ngon miệng, no bụng và hơn nữa còn rẻ.
  • .Miếng trám tạm thời của tôi bị rơi ra và mất mất rồi.
  • sự bổ nhiệm vào một chức vụ khuyết

AI