stopping-out
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Kỹ thuật khắc được sử dụng để giữ axit khỏi những bộ phận đã bị ăn mòn đủ bằng cách bôi vecni hoặc chất phủ khác bằng bàn chải, nhưng để axit tác động lên các bộ phận khácdanh từAn etching technique used to keep the acid from those parts which are already sufficiently corroded by applying varnish or other covering matter with a brush, but allowing the acid to act on the other parts.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- stopping-outDạng gốc (base form)
- stopping-outsSố nhiều (plural)