Dịch

dissimulate

động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Thực hiện hành vi lừa dối bằng cách che giấu hoặc bỏ qua hoặc giả vờ có vẻ ngoài giả tạo; phân tánđộng từnội động từ (intransitive)To practise deception by concealment or omission, or by feigning a false appearance; to dissemble.
  2. Ngụy trang hoặc che giấu bằng cách sử dụng vẻ ngoài giả tạo; phân tánđộng từngoại động từ (transitive)To disguise or hide by adopting a false appearance; to dissemble.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dissimulateNguyên thể (infinitive)
  2. dissimulatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. dissimulatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. dissimulatingPhân từ I (present participle)

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Tính từ (adjective) 1
Thông đồng với
  1. ngoại động từ (transitive)Thông đồng với; nháy mắt với; giả vờ như không để ýTo connive at; to wink at; to pretend not to notice.

Nguồn gốc (etymology)

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạidissimulaten
  2. từ tiếng Latinhdissimulātus

Cùng gốc (doublet)dissembledissimilate

tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạidissimulat

Ví dụ

  • []ublic .

AI