Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Thực hiện hành vi lừa dối bằng cách che giấu hoặc bỏ qua hoặc giả vờ có vẻ ngoài giả tạo; phân tánđộng từnội động từ (intransitive)To practise deception by concealment or omission, or by feigning a false appearance; to dissemble.
- Ngụy trang hoặc che giấu bằng cách sử dụng vẻ ngoài giả tạo; phân tánđộng từngoại động từ (transitive)To disguise or hide by adopting a false appearance; to dissemble.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dissimulateNguyên thể (infinitive)
- dissimulatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- dissimulatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- dissimulatingPhân từ I (present participle)
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Tính từ (adjective) 1
Thông đồng với
- ngoại động từ (transitive)Thông đồng với; nháy mắt với; giả vờ như không để ýTo connive at; to wink at; to pretend not to notice.
Họ từ (word family)
cùng gốc dissimulateNguồn gốc (etymology)
động từ
- từ tiếng Anh trung đạidissimulaten
- từ tiếng Latinhdissimulātus
Cùng gốc (doublet)dissembledissimilate
tính từ
- từ tiếng Anh trung đạidissimulat
Ví dụ
- []ublic .