aparentar
B2động từ (verb)
/apaɾenˈtaɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Giả vờ, làm ra vẻ, làm bộđộng từto pretend, feign, front
- Trông như, có vẻđộng từto appear, seem
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể aparentarDanh động từ aparentandoPhân từ aparentado
| Presente | |
|---|---|
| yo | aparento |
| tú | aparentas |
| él/ella/Ud. | aparenta |
| nosotros | aparentamos |
| vosotros | aparentáis |
| ellos/Uds. | aparentan |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Giả vờ
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Cô ấy không tỏ ra hơn sáu mươi tuổi.
- .Cô ấy nổi tiếng vì tỏ ra là triệu phú.
- .Họ nói tôi không tỏ ra có mười tám tuổi.
Xuất hiện ở từ khác
- actTiếng Anhtương đương