Dịch

fingir

B2động từ (verb)
/finˈxiɾ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Giả vờ (hành động như thể cái gì đó khác với thực tế)động từto pretend (to act as though something is different from what it is)
  2. Giả mạo, gây ảnh hưởng, giả vờđộng từto fake, affect, feign

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể fingirDanh động từ fingiendoPhân từ fingido
Presente
yofinjo
túfinges
él/ella/Ud.finge
nosotrosfingimos
vosotrosfingís
ellos/Uds.fingen

Cụm từ (phrase)

fingir ignoranciaGiả vờ không biết

Họ từ (word family)

cùng gốc fingir

AI