simular
B1động từ (verb)
/simuˈlaɾ/
Nghĩa chính
- Giả vờ, làm bộđộng từto feign, to pretend
- Mô phỏngđộng từto simulate
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể simularDanh động từ simulandoPhân từ simulado
| Presente | |
|---|---|
| yo | simulo |
| tú | simulas |
| él/ella/Ud. | simula |
| nosotros | simulamos |
| vosotros | simuláis |
| ellos/Uds. | simulan |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Anh ta giả vờ chết và nhận một danh tính mới.
- .Anh ta giả vờ tự tử.
- ¿ ?Bạn có thể ít nhất giả vờ muốn ở đây không?