Dịch

similar

B1tính từ (adjective)
Hay gặp
/simiˈlaɾ/nguồn

Nghĩa chính

  1. tương tự, giống nhautính từB1having a likeness or resemblance; alike in some way

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. similarDạng gốc (base form)
  2. similaresGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

caso similarTrường hợp tương tự
de manera similarTheo cách tương tự
resultado similarKết quả tương tự
situación similarChưa có nghĩa

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc similar

Ví dụ

  • .Cả đời tôi chưa từng thấy điều gì tương tự.
  • .Chiếc đồng hồ này giống với chiếc tôi đã làm mất ngày hôm qua.
  • .Kịch nghệ Thổ Nhĩ Kỳ có nét tương tự với kịch nghệ Brazil.

AI