similar
B1tính từ (adjective)
Hay gặp/simiˈlaɾ/nguồn
Nghĩa chính
- tương tự, giống nhautính từB1having a likeness or resemblance; alike in some way
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- similarDạng gốc (base form)
- similaresGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| caso similar | Trường hợp tương tự | |
| de manera similar | Theo cách tương tự | |
| resultado similar | Kết quả tương tự | |
| situación similar | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc similarTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Cả đời tôi chưa từng thấy điều gì tương tự.
- .Chiếc đồng hồ này giống với chiếc tôi đã làm mất ngày hôm qua.
- .Kịch nghệ Thổ Nhĩ Kỳ có nét tương tự với kịch nghệ Brazil.
Xuất hiện ở từ khác
- contrariotrái nghĩagiống hoặc gần giống, tùy ngữ cảnh.
- diferentestrái nghĩaTương tự nhau, gần giống nhau.
- mismođồng nghĩaDùng khi hai thứ có một hay nhiều đặc điểm tương ứng.