diferentes là số nhiều của diferente
diferente
A1tính từ (adjective)trạng từ (adverb)
Hay gặp/difeˈɾente/
Nghĩa chính
- khác, khác biệttính từA1Not the same as someone or something else.
- theo cách khác, khác đitrạng từA1That is not the same as before or as someone else does it.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- diferenteDạng gốc (base form)
- diferentesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| completamente diferente | Hoàn toàn khác biệt | |
| diferente a | Khác với | |
| diferente de | Khác với | |
| muy diferente | Rất khác | |
| de manera diferente | Theo cách khác | |
| pensar diferente | Suy nghĩ khác | |
| ser el mismo perro con diferente collarđộng từ | động từ | Trở thành rượu cũ trong bình mới |
| algo diferente | Khác một chút |
Ví dụ
- .Boston hoàn toàn khác với Chicago.
- .Em muốn anh nấu món gì đó khác cho tối nay.
- .Khí hậu Tokyo khác với khí hậu London.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Khác
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc diferenteTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- otherTiếng Anhtương đương
- diferenciadễ nhầmtính từ mang nghĩa 'khác biệt', dùng để bổ nghĩa cho danh từ, không dùng độc lập như danh từ
- distintasdễ nhầm, đồng nghĩacũng có nghĩa ‘khác nhau’, nhưng không có sự phân biệt giống/đực như ‘distintas’.
- distintosdễ nhầm, đồng nghĩacũng có nghĩa là không giống nhau, nhưng thường dùng cho sự khác biệt chung hơn
- diversasđồng nghĩanhấn mạnh sự không giống nhau
- diversosđồng nghĩanhấn mạnh sự khác biệt giữa các đối tượng.