Dịch

similar

A2tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp
UK/ˈsɪm.ə.lə/US/ˈsɪm.ə.lɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. tương tự, giống nhautính từA2Looking or being almost, but not exactly, the same.
  2. đồng dạngtính từB2Having the same shape but not necessarily the same size.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. similarDạng gốc (base form)
  2. similarsSố nhiều (plural)
  3. more similarSo sánh hơn (comparative)
  4. most similarSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • similar to sb/sthtương tự như ai/cái gìMy teaching style is similar to that of most other teachers.Phong cách dạy học của tôi tương tự như hầu hết các giáo viên khác.
  • similar in sthtương tự về cái gìThe two houses are similar in size.Hai ngôi nhà tương tự nhau về kích thước.

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 2
Đồng dạng
  1. Of two square matrices; being such that a conjugation sends one matrix to the other.

Ví dụ

  • # .C# tương tự với Java.
  • tam giác đồng dạng

AI