Dịch

similarity

B1TOEICdanh từ (noun)
UK/ˌsɪm.ɪˈlæɹ.ə.ti/US/ˌsɪm.əˈlæɹ.ə.ti/nguồn

Nghĩa chính

  1. Sự giống nhau, nét tương tựdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Closeness of appearance to something else.
  2. Sự tương đồng, tính tương đồngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The relation of sharing properties.
  3. Phép đồng dạngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A transformation (of a Euclidean space) that preserves angles and the ratios of distances
  4. Tính đồng dạngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The property of two matrices being similar.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. similarityDạng gốc (base form)
  2. similaritiesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • similarity between A and Bsự tương đồng giữa A và BThe report highlights the similarity between the two groups.Bản báo cáo làm nổi bật sự tương đồng giữa hai nhóm.
  • similarity to sb/sthsự tương đồng với ai/cái gìShe bears a striking similarity to her mother.Cô ấy có nét tương đồng đáng kinh ngạc với mẹ mình.
  • similarity in sthsự tương đồng trong cái gìThere is some similarity in the way they sing.Có một vài điểm tương đồng trong cách họ hát.
  • similarity with sb/sthsự tương đồng với ai/cái gìIn this work we can observe the stylistic similarity with Beethoven.Trong tác phẩm này, chúng ta có thể thấy sự tương đồng về phong cách với Beethoven.
  • similarity in/of sthđiểm tương đồng về cái gìsimilarities in/of stylenhững điểm tương đồng về phong cách
  • similarity to/with sb/sthđiểm tương đồng với ai/cái gìThe karate bout has many similarities to a boxing match.Trận đấu karate có nhiều điểm tương đồng với một trận đấu quyền Anh.

Cụm từ (phrase)

bear a similarity to somethingCó nét tương đồng với cái gì
close similaritySự tương đồng lớn
family similarityNét giống nhau trong gia đình
point of similarityĐiểm tương đồng
striking similaritySự tương đồng đáng kinh ngạc
self-similaritydanh từĐặc tính là tự giống nhau, có các bộ phận giống với tổng thể, giống như một fractal
apparent similaritySự tương tự rõ ràng

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự giống nhau
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

similar-ity

  1. từ tiếng Phápsimilarité

Ví dụ

  • , .Vừa mới nhận thấy sự tương đồng giữa hai hoặc ba sự kiện, con người ta đã vội vàng áp đặt nó cho tất cả.
  • .Điểm tương đồng khá mơ hồ.
  • .Điệp nguyên âm là sự tương đồng giữa các từ dựa trên âm nguyên âm của chúng.

AI