Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Vẻ bề ngoài, hình dángdanh từđếm được (countable)The outward appearance or form of a person or thing.
- Vẻ bề ngoài giống nhưdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Followed by of: the outward appearance of a person or thing when regarded as similar to that of another person or thing.
- Vẻ ngoài giả tạo, vỏ bọcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Followed by of: the outward appearance of a person or thing which is different from what the person or thing actually is; also, an outward appearance of a thing which does not actually exist.
- Bóng dáng, ảo ảnhdanh từđếm được (countable)Followed by of: a person or thing that is seen; an apparition, a vision.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- semblanceDạng gốc (base form)
- semblancesSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- semblance of sthvẻ ngoài của cái gì
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Bản sao
- đếm được (countable)Bản sao, hình ảnh giốngFollowed by of: a person or thing that looks similar to another person or thing; a likeness.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- : / , , , / / ; / […] / ' ; / , / , / , […]Ông ta cũng có quan niệm riêng của mình: Đó là, ông nghĩ, Nàng Tiên nhân từ, Người thích gặp gỡ Chúa tể Mục đồng Trong những chuyến lang thang cô độc; […] Người ta nói rằng nàng có thể mang mọi hình hài; Và thường xuyên đứng trước mặt ông, Giữa những tán cây của một khu rừng rậm, Trong hình dáng của một người phụ nữ xinh đẹp, […]
- [ ] , / . / / champion's , / , / .Nàng vẫn một mình chịu đựng lời nguyền của mình, trong Thung lũng Saint John. Và bóng dáng nàng thường có vẻ hòa quyện vào giấc mơ của một tráng sĩ, than vãn về số phận mệt mỏi của mình, và cầu xin sự giúp đỡ của chàng để phá vỡ xiềng xích.
- .Giấc ngủ là hình bóng của cái chết.