Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự tương đồng hoặc giống với một cái gì đó khácdanh từkhông đếm được (uncountable)Similarity or resemblance to something else.
- Một cách mà hai người hoặc vật có sự giống nhaudanh từđếm được (countable)A way in which two people or things share similitude.
- Ai đó hoặc cái gì đó gần giống với người khác; một bản sao hoặc sinh đôidanh từđếm được (countable)Someone or something that closely resembles another; a duplicate or twin.
- Câu chuyện ngụ ngôn hoặc ngụ ngôndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A parable or allegory.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- similitudeDạng gốc (base form)
- similitudesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Điểm tương đồng: một phép biến đổi của không gian Euclide bảo toàn các góc và tỷ lệ khoảng cách
- đếm được (countable)A similarity: a transformation of Euclidean space that preserves angles and the ratios of distances.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc similitudeVí dụ
- — , — , , , , . , ; . .
- , — , , , — — , .
- thynges , sayinge: , wentt , , [...].