Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
similitudinary
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Liên quan đến hoặc thể hiện sự tương đồng
tính từ
Involving or expressing similitude.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
similitudinary
similitudinar
ily
Theo cách tương tự
trạng từ
Ví dụ
this
tearme
(
hotchpot
)
is
but
a
tearme
similitudinary
,
and
is
as
much
to
say
,
as
to
put
the
lands
in
frankmarriage
and
the
other
lands
in
fee
simple
together
Nguồn gốc
(etymology)
similitude
+
-ary
từ tiếng Latinh
similitūdō
AI
1
Liên quan đến hoặc thể hiện sự tương đồng
1
Liên quan đến hoặc thể hiện sự tương đồng
1
Liên quan đến hoặc thể hiện sự tương đồng