Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự giống nhaudanh từThe state or quality of being like or alike.
- Diện mạo, hình dáng, lốtdanh từAppearance or form; guise.
- Bức chân dung, hình ảnh giốngdanh từThat which closely resembles; a portrait.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- likenessDạng gốc (base form)
- likenessesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bear a likeness to someone | Có nét giống ai | |
| family likeness | Nét giống nhau trong gia đình | |
| good likeness | Hình ảnh rất giống | |
| in the likeness of | Dưới hình dạng của | |
| striking likeness | Nét giống nhau nổi bật |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Miêu tả
- ngoại động từ (transitive)Miêu tả, khắc họaTo depict.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc likenessNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- ; , , .Erich nghĩ rằng mình nhận thấy nét giống nhau giữa người lạ mặt và một người họ hàng của Walther; điều này dẫn họ sang đề tài về những nét giống nhau, và cách kỳ lạ mà một số đường nét lặp lại trong các dòng họ, thường thể hiện rõ nhất ở những nhánh xa xôi nhất.
- Một kẻ thù trong lốt bạn bè
- NEH’s : 250 “ .”Donald Trump thay vào đó đã quyết định rằng ngân quỹ của NEH sẽ được chi tiêu tốt hơn cho dự án mơ ước của riêng ông: một khu vườn điêu khắc rộng lớn với 250 bức tượng chân dung của những người mà ông coi là “các anh hùng nước Mỹ”.
Xuất hiện ở từ khác
- representationđồng nghĩanhấn mạnh vào sự giống nhau về ngoại hình