Dịch

representation

B2danh từ (noun)
US/ˌɹɛpɹəzɛnˈteɪʃən/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. sự đại diện, quyền đại diệndanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of speaking or acting on behalf of someone else, especially in government or business.
  2. hình ảnh biểu tượng, sự mô tả, vật đại diệndanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A sign, image, or symbol that stands for or depicts something else.
  3. sự hiện diện, vai trò đại diệndanh từB2không đếm được (uncountable)The way a particular group of people is depicted or appears in media.
  4. đại diện pháp lý, luật sư đại diệndanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Legal support provided by lawyers who argue on behalf of a client in court.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. representationDạng gốc (base form)
  2. representationsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

accurate representationSự thể hiện chính xác
adequate representationSự đại diện đầy đủ
legal representationĐại diện pháp lý
proportional representationdanh từChế độ bầu đại biểu của tỷ lệ
seek representationTìm người đại diện
visual representationHình ảnh trực quan
graphical representationBiểu diễn đồ thị
representation termdanh từTừ hoặc tổ hợp các từ biểu thị ngữ nghĩa loại dữ liệu (miền giá trị) của một thành phần dữ liệu, chẳng hạn như hậu tố "ID" cho thành phần dữ liệu "PersonID", hậu tố "Tên" cho "PersonGivenName" và "PersonFamilyName" và "Date" cho "PersonBirthDate"

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Biểu diễn
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An action of some algebraic structure (typically a group or algebra, particularly a Lie algebra) on a vector space, such that each element acts by a linear endomorphism.

Ví dụ

  • .Chúng tôi không còn hài lòng với sự đại diện của bạn cho công ty chúng tôi tại các sự kiện thương mại.
  • .Sự đại diện phản ánh con người chúng ta.
  • .Những người không đủ khả năng thuê đại diện pháp lý sẽ đủ điều kiện nhận hỗ trợ từ chính phủ.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự hiện diện

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

represent-ation

  1. từ tiếng Anh trung đạirepresentacioun
  2. từ tiếng Pháp cổrepresentacion
  3. từ tiếng Latinhrepraesentātiō
danh từ

re-presentation

AI