Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- sự đại diện, quyền đại diệndanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of speaking or acting on behalf of someone else, especially in government or business.
- hình ảnh biểu tượng, sự mô tả, vật đại diệndanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A sign, image, or symbol that stands for or depicts something else.
- sự hiện diện, vai trò đại diệndanh từB2không đếm được (uncountable)The way a particular group of people is depicted or appears in media.
- đại diện pháp lý, luật sư đại diệndanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Legal support provided by lawyers who argue on behalf of a client in court.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- representationDạng gốc (base form)
- representationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| accurate representation | Sự thể hiện chính xác | |
| adequate representation | Sự đại diện đầy đủ | |
| legal representation | Đại diện pháp lý | |
| proportional representationdanh từ | danh từ | Chế độ bầu đại biểu của tỷ lệ |
| seek representation | Tìm người đại diện | |
| visual representation | Hình ảnh trực quan | |
| graphical representation | Biểu diễn đồ thị | |
| representation termdanh từ | danh từ | Từ hoặc tổ hợp các từ biểu thị ngữ nghĩa loại dữ liệu (miền giá trị) của một thành phần dữ liệu, chẳng hạn như hậu tố "ID" cho thành phần dữ liệu "PersonID", hậu tố "Tên" cho "PersonGivenName" và "PersonFamilyName" và "Date" cho "PersonBirthDate" |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Biểu diễn
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An action of some algebraic structure (typically a group or algebra, particularly a Lie algebra) on a vector space, such that each element acts by a linear endomorphism.
Ví dụ
- .Chúng tôi không còn hài lòng với sự đại diện của bạn cho công ty chúng tôi tại các sự kiện thương mại.
- .Sự đại diện phản ánh con người chúng ta.
- .Những người không đủ khả năng thuê đại diện pháp lý sẽ đủ điều kiện nhận hỗ trợ từ chính phủ.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Sự hiện diện
Họ từ (word family)
cùng gốc representationNguồn gốc (etymology)
danh từ
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- imageđồng nghĩaRộng hơn, còn dùng cho cách thể hiện không nhất thiết là hình ảnh.
- presentationdễ nhầmthường nghĩa là sự đại diện hoặc sự tái hiện, không phải bài thuyết trình