Dịch

presentation

B1danh từ (noun)
UK/ˌpɹizn̩ˈteɪʃn̩/US/ˌpɹɛzənˈteɪʃən/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. bài thuyết trình, bản trình chiếudanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A speech or a computer slideshow used to present information to an audience.
  2. sự trình bày, màn trình diễndanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of showing something or a dramatic performance.
  3. diện mạo, vẻ bề ngoài, cách thể hiệndanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The outward appearance or way a person or thing is represented to others.
  4. quà tặng vinh danh, tiền mừngdanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A gift or sum of money given on a special occasion as an award or celebration.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. presentationDạng gốc (base form)
  2. presentationsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • presentation on/about sb/sthbài thuyết trình về ai/cái gìThe sales manager will give a presentation on the new products.Quản lý bán hàng sẽ có một bài thuyết trình về các sản phẩm mới.
  • on presentation of sthkhi xuất trình cái gìMembers will be admitted on presentation of a membership card.Thành viên sẽ được vào khi xuất trình thẻ thành viên.

Cụm từ (phrase)

give a presentationThuyết trình
make a presentationThuyết trình
presentation formatĐịnh dạng bài thuyết trình
presentation skillsKỹ năng thuyết trình
presentation slideSlide thuyết trình
re-presentationdanh từTrình bày lại hoặc một lần nữa
presentation boxdanh từHộp đựng nhỏ đựng một món đồ có vẻ ngoài cao cấp, chẳng hạn như đồ trang sức, thường có thiết kế đẹp mắt và sang trọng để bổ sung cho sản phẩm
case presentationdanh từThông tin liên lạc chính thức giữa các chuyên gia chăm sóc sức khỏe như bác sĩ và y tá về thông tin lâm sàng của bệnh nhân

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Biểu hiện bệnh
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Biểu hiện bệnh, bệnh cảnh lâm sàngThe symptoms, signs, and other possible indications of disease, trauma, etc., that are exhibited by a patient who has sought, or has otherwise come to, the attention of a physician.

Nguồn gốc (etymology)

present-ation

  1. từ tiếng Pháp cổpresentation
  2. từ tiếng Latinhpraesentātiōnem

Ví dụ

  • .Lời cầu nguyện đôi khi là sự trình bày những mong muốn đơn thuần.
  • , ... , , , , , ?Nghe này, James...với cách bạn nói, ăn mặc và cư xử, có gì ngạc nhiên khi cách bạn trình bày mình với các cô gái trẻ như một người bạn đời tiềm năng, ít nhất là thiếu sót?
  • ?Buổi thuyết trình diễn ra như thế nào?

AI