Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Kháctính từNot like; dissimilar (to); having no resemblance; unalike.
- Khác với, không giốnggiới từDifferent from; not in a like or similar manner.
- Lượt bỏ thích, việc bỏ thíchdanh từThe act of withdrawing one's like from a post on social media.
- Bỏ thích, hủy thíchđộng từTo cancel a "like" action.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unlikeNguyên thể (infinitive)
- unlikesSố nhiều (plural)
- unlikedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- unlikingPhân từ I (present participle)
- more unlikeSo sánh hơn (comparative)
- most unlikeSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- unlike sthbỏ thích cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| completely unlike | Hoàn toàn khác | |
| not unlike | Khá giống | |
| unlike most | Không như đa số | |
| very unlike | Rất khác | |
| unlike-mindedtính từ | tính từ | Không cùng chí hướng |
| unlikely event | Sự kiện khó xảy ra | |
| unlikely story | Câu chuyện khó tin | |
| unlikely pairing | Sự kết hợp khó tin |
7 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Giới từ (preposition) 2
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Không đều nhau
- Không đều nhau, khác nhauUnequal.
Họ từ (word family)
cùng gốc unlikeNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Có thể đoán chắc rằng nơi đó rất khác so với cái gọi là miền Tây Hoang dã mà tôi chưa từng thấy.
- , , . , , , .Mặt đất không giống dây dẫn về kích thước, điện trở và khả năng tải điện. Do đó, dịch vụ điện thoại yêu cầu hai dây có kích thước, điện trở và khả năng tải điện bằng nhau.
- weekend's .Cảm giác ghê tởm mà tôi cảm thấy sau khi xem bộ phim kinh dị cuối tuần trước không giống bất cứ điều gì tôi từng cảm thấy trước đây.
Xuất hiện ở từ khác
- differentđồng nghĩaNhấn mạnh vào việc không có nét tương đồng.