Dịch

unlike

A2tính từ (adjective)giới từ (preposition)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Kháctính từNot like; dissimilar (to); having no resemblance; unalike.
  2. Khác với, không giốnggiới từDifferent from; not in a like or similar manner.
  3. Lượt bỏ thích, việc bỏ thíchdanh từThe act of withdrawing one's like from a post on social media.
  4. Bỏ thích, hủy thíchđộng từTo cancel a "like" action.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unlikeNguyên thể (infinitive)
  2. unlikesSố nhiều (plural)
  3. unlikedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. unlikingPhân từ I (present participle)
  5. more unlikeSo sánh hơn (comparative)
  6. most unlikeSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • unlike sthbỏ thích cái gì

Cụm từ (phrase)

completely unlikeHoàn toàn khác
not unlikeKhá giống
unlike mostKhông như đa số
very unlikeRất khác
unlike-mindedtính từKhông cùng chí hướng
unlikely eventSự kiện khó xảy ra
unlikely storyCâu chuyện khó tin
unlikely pairingSự kết hợp khó tin

7 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Giới từ (preposition) 2
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Không đều nhau
  1. Không đều nhau, khác nhauUnequal.

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, giới từ, danh từ

un-like

  1. từ tiếng Anh trung đạiunlic
  2. từ tiếng Anh cổunlīċ
  3. từ tiếng German nguyên thủy*ungalīkaz
động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiunliken

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .Có thể đoán chắc rằng nơi đó rất khác so với cái gọi là miền Tây Hoang dã mà tôi chưa từng thấy.
  • , , . , , , .Mặt đất không giống dây dẫn về kích thước, điện trở và khả năng tải điện. Do đó, dịch vụ điện thoại yêu cầu hai dây có kích thước, điện trở và khả năng tải điện bằng nhau.
  • weekend's .Cảm giác ghê tởm mà tôi cảm thấy sau khi xem bộ phim kinh dị cuối tuần trước không giống bất cứ điều gì tôi từng cảm thấy trước đây.

AI