semejanza
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/semeˈxanθa/nguồn
Nghĩa chính
- Sự giống nhau, sự tương đồngdanh từlikeness, similarity, resemblance, similitude
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- semejanzaDạng gốc (base form)
- semejanzasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| a semejanza de | Giống như | |
| tener semejanza | Có sự tương đồng | |
| semejanza física | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- ¿ ?Bạn có nhận thấy sự tương đồng trong cách phát âm giữa tiếng Ba Lan và tiếng Bồ Đào Nha không?
- .Chúng ta đã tạo ra sự sống theo hình ảnh và sự tương đồng của mình.
- .Cô ấy có sự tương đồng với dì của mình.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Khác
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Xuất hiện ở từ khác
- diferenciatrái nghĩasự tương đồng hoặc giống nhau về vẻ ngoài, tính chất