Dịch

quasi

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Tương tự, bán, giảtính từkhông so sánh (not comparable)Resembling or having a likeness to the named thing.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tương tự

Cụm từ (phrase)

quasi independentBán độc lập
quasi judicialBán tư pháp
quasi-tiền tốHầu hết; hầu như
quasi-rentdanh từTiền thuê giả
quasi-moondanh từĐồng nghĩa với quasi-satellite
quasi-soliddanh từVật chất dường như là chất trung gian giữa chất rắn và chất lỏng
quasi-rhymedanh từMột chút vần điệu
quasi-Jewishtính từGiống hoặc hơi giống người Do Thái

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhquasi“as if”

Ví dụ

  • . , , , ..Tóm lại, thưa các quý ông. Những gì trước mắt các vị là một xe chở quân không chở được quân, một xe trinh sát quá lộ liễu để làm nhiệm vụ trinh sát, và một thứ nửa giống xe tăng có ít giáp hơn máy dọn tuyết, nhưng lạy chúa lại đủ đạn dược để san phẳng một nửa D.C.
  • , 11.5%.Trong một thử nghiệm bán thực nghiệm, khả năng một người xem video ngắn rời bỏ sớm hơn người xem video dài tương đương cao hơn 11,5% so với chiều ngược lại.

AI