Nghĩa chính
- Con quỷ hình người có sừng nhỏ với cái đuôi dàidanh từA small horned humanoid demon with a long tail.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- quasitDạng gốc (base form)
- quasitsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- […]
- " . , ."
Họ từ (word family)
cùng gốc quasit- quasiteLoại vệ tinh nhân tạo lý thuyết, có cánh buồm mặt trời lớn để điều khiển, cho phép quỹ đạo mặt trời ổn định ở tốc độ thấp hơn vận tốc Kepler; mặc dù không đủ diện tích cánh buồm mặt trời để cho phép đóng trạmdanh từ
- quasithinCủa một nhóm: là một nhóm đơn hữu hạn giống như một nhóm thuộc loại Lie cấp nhiều nhất là 2 trên trường có đặc số 2tính từ
- quasitoricMô tả một đa tạp 2 chiều trơn cho phép một hình xuyến n chiều hoạt động trơn tru, chuẩn cục bộ, với không gian quỹ đạo là một đa diện lồi đơn giản n chiềutính từ
- quasitrivialTầm thường theo nghĩa hạn chế hoặc ở một mức độ hạn chế nào đótính từ