Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tương ứng về tỷ lệtính từIn corresponding proportion.
- Tương đồng (sinh học)tính từCorresponding to a similar structure in another life form with a common evolutionary origin.
- Đồng đẳng (hóa học)tính từBelonging to a series of aliphatic organic compounds that differ only by the addition of a CH₂ group.
- Tương đồng (di truyền)tính từHaving the same morphology as another chromosome or locus; relating to a homologue.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- homologousDạng gốc (base form)
- more homologousSo sánh hơn (comparative)
- most homologousSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- homologous (with sth)tương đồng (với cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| homologous pairdanh từ | danh từ | Hai nhiễm sắc thể giống hệt nhau, có cùng gen |
| homologous seriesdanh từ | danh từ | Bất kỳ chuỗi hợp chất hữu cơ béo nào có thành viên chỉ khác nhau ở việc bổ sung nhóm CH₂; ví dụ: axit cacboxylic, CH₃(CH₂)ₙCOOH trong đó n là số nguyên bất kỳ |
| homologous recombinationdanh từ | danh từ | Sự trao đổi DNA giữa các vùng nhiễm sắc thể tương đồng xảy ra trong quá trình phân bào |
| homologous blood donation | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Tương đương về chức năng
- Playing the same role as seen in another culture, whether by historical connection, psychological archetype, convergent cultural evolution, or otherwise (as may be hypothesized but not known with certainty by current science), as for example with the cryptozoologic concepts of yeti and sasquatch, the use of polite and familiar pronouns, or other similarities.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc homologousNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinh muộnhomologus
- từ tiếng Hy Lạp cổὁμόλογοςhomólogos“agreeing, of one mind”
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Vây và tay là các cấu trúc tương đồng.
- .Lỗ mũi và lỗ phun nước là các cơ quan tương đồng.
- .Methane là một hợp chất đồng đẳng.