Dịch

homology

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Mối quan hệ phối cảnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)specifically, such relationship in the context of the geometry of perspective.
  2. Phép tự cấu hình mặt phẳng xạ ảnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An automorphism of the projective plane (representing a perspective projection) that leaves all the points of some straight line (the homology axis) fixed and maps all the lines through some single point (the homology centre) onto themselves.
  3. Phép đối đồng điềudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A general way of associating a sequence of algebraic objects, such as abelian groups or modules, to a sequence of topological spaces; also used attributively: see Usage notes below.
  4. Quy tắc đối đồng điềudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Given a chain complex {Gₙ} and its associated set of homomorphisms {Hₙ}, the rule which explains how each Hₙ maps Gₙ into the kernel of Gₙ₊₁.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. homologyDạng gốc (base form)
  2. homologiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Floer homologydanh từCông cụ để nghiên cứu hình học đối xứng và cấu trúc liên kết chiều thấp. Nó là một bất biến mới phát sinh như một sự tương tự vô hạn chiều của tương đồng Morse hữu hạn chiều
homology groupdanh từNhóm thương của nhóm chu kỳ thứ k modulo nhóm ranh giới thứ k (có nguồn gốc từ phức hợp chuỗi của, ví dụ: phức hợp đơn giản nhất định)
homology spheredanh từĐa tạp có tính tương đồng giống như tính tương đồng của một hình cầu nào đó có cùng chiều
Khovanov homologydanh từBất biến liên kết có định hướng xuất hiện dưới dạng tương đồng của một phức hợp chuỗi. Nó có thể được coi là một phân loại của đa thức Jones
centre of homologyChưa có nghĩa
homology centreChưa có nghĩa
center of homologyChưa có nghĩa
axis of homologyChưa có nghĩa

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Mối quan hệ cùng nhóm trong bảng tuần hoàn
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The relationship, between elements, of being in the same group of the periodic table.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

homo--logy

  1. mượn từ tiếng Latinhhomologia
  2. từ tiếng Hy Lạp cổὁμολογίαhomología“agreement, assent”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , ; , .Nếu tâm đối đồng điều nằm trên trục đối đồng điều, đối đồng điều được gọi là suy biến hay parabolic; nếu không, nó được gọi là không suy biến hay hyperbolic.
  • , .Do mối liên hệ của chúng với cả đối đồng điều và đối đồng điều, các chuỗi phức hợp là một chủ đề quan trọng trong đại số đồng điều.

AI