Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đồng luândanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A continuous deformation of one continuous function or map to another.
- Mối quan hệ giữa hai hàm liên tục trong đó có sự đồng luân từ hàm này với hàm kiadanh từkhông đếm được (uncountable)The relationship between two continuous functions where homotopy from one to the other is evident.
- Dạng tỉnh lược của homotopy theorydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ellipsis of homotopy theory (“the systematic study of homotopies and their equivalence classes”).
- Lý thuyết liên kết một hệ thống các nhóm với mỗi không gian tôpôdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A theory associating a system of groups with each topological space.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- homotopyDạng gốc (base form)
- homotopiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| homotopy theorydanh từ | danh từ | Nghiên cứu có hệ thống về tình hình các bản đồ có sự tương đồng giữa chúng; nghiên cứu các lớp tương đương (gọi là lớp đồng luân) của bản đồ |
| straight-line homotopy | Chưa có nghĩa | |
| homotopy invariant | Chưa có nghĩa | |
| linear homotopy | Chưa có nghĩa | |
| homotopy class | Chưa có nghĩa | |
| homotopy equivalence | Chưa có nghĩa | |
| homotopy type | Chưa có nghĩa | |
| homotopy relative to a subspace | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Hệ thống các nhóm liên kết với một không gian tôpô
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A system of groups associated with a topological space.
Họ từ (word family)
cùng gốc homotopyNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổὁμόςhomós“same, similar”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .