Dịch

homotopy

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đồng luândanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A continuous deformation of one continuous function or map to another.
  2. Mối quan hệ giữa hai hàm liên tục trong đó có sự đồng luân từ hàm này với hàm kiadanh từkhông đếm được (uncountable)The relationship between two continuous functions where homotopy from one to the other is evident.
  3. Dạng tỉnh lược của homotopy theorydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ellipsis of homotopy theory (“the systematic study of homotopies and their equivalence classes”).
  4. Lý thuyết liên kết một hệ thống các nhóm với mỗi không gian tôpôdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A theory associating a system of groups with each topological space.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. homotopyDạng gốc (base form)
  2. homotopiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

homotopy theorydanh từNghiên cứu có hệ thống về tình hình các bản đồ có sự tương đồng giữa chúng; nghiên cứu các lớp tương đương (gọi là lớp đồng luân) của bản đồ
straight-line homotopyChưa có nghĩa
homotopy invariantChưa có nghĩa
linear homotopyChưa có nghĩa
homotopy classChưa có nghĩa
homotopy equivalenceChưa có nghĩa
homotopy typeChưa có nghĩa
homotopy relative to a subspaceChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Hệ thống các nhóm liên kết với một không gian tôpô
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A system of groups associated with a topological space.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổὁμόςhomós“same, similar”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .

AI