Dịch

homotopic

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Như vậy có một sự đồng luân (một sự biến dạng liên tục) lấy cái này với cái kiatính từkhông so sánh (not comparable)Such that there is a homotopy (a continuous deformation) taking one to the other.
  2. Liên quan đến hoặc là một phần của vùng tương ứng ở bán cầu não còn lạitính từkhông so sánh (not comparable)Having to do with or being a part of the correspondent region in the other brain hemisphere.

Cụm từ (phrase)

null-homotopictính từĐồng âm với một bản đồ không đổi

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Đồng tính
  1. không so sánh (not comparable)Homorganic.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI