Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Như vậy có một sự đồng luân (một sự biến dạng liên tục) lấy cái này với cái kiatính từkhông so sánh (not comparable)Such that there is a homotopy (a continuous deformation) taking one to the other.
- Liên quan đến hoặc là một phần của vùng tương ứng ở bán cầu não còn lạitính từkhông so sánh (not comparable)Having to do with or being a part of the correspondent region in the other brain hemisphere.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| null-homotopictính từ | tính từ | Đồng âm với một bản đồ không đổi |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Đồng tính
- không so sánh (not comparable)Homorganic.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc homotopicVí dụ
- .