Dịch

homological

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có chung nguồn gốc tiến hóatính từkhông so sánh (not comparable)Having a shared evolutionary origin.
  2. Liên quan đến sự tương đồng; sử dụng các phương pháp đại số tương đồngtính từkhông so sánh (not comparable)Having to do with homology; using the methods of homological algebra.
  3. Của một tính từ, mô tả chính nótính từkhông so sánh (not comparable)Of an adjective, describing itself.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

homological algebradanh từNhánh toán học liên quan đến tính tương đồng và đặc biệt là các hàm số tương đồng và các cấu trúc đại số mà chúng đòi hỏi

Nguồn gốc (etymology)

homo-logical

  1. từ tiếng Hy Lạp cổὁμόςhomós“same”

AI