Dịch

afectar

B1động từ (verb)
/afeɡˈtaɾ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Ảnh hưởng, tác động đếnđộng từto affect, to have an effect on, to influence
  2. Giả vờ, làm ra vẻđộng từto feign, to affect
  3. Điệu bộ, làm màuđộng từto speak or act insincerely, adopt an affectation
  4. Ảnh hưởng xấu, tác động tiêu cực, gây hạiđộng từto impair, to affect (negatively)

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể afectarDanh động từ afectandoPhân từ afectado
Presente
yoafecto
túafectas
él/ella/Ud.afecta
nosotrosafectamos
vosotrosafectáis
ellos/Uds.afectan

Cụm từ (phrase)

afectar a alguienẢnh hưởng đến ai
afectar directamenteẢnh hưởng trực tiếp
afectar negativamenteGây ảnh hưởng tiêu cực
afectar profundamente a alguienẢnh hưởng sâu sắc tới ai

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Làm tổn thương
  1. Làm tổn thương, làm phiền lòng, gây xúc độngto get to, to get under one's skin, to upset, to affect emotionally

Ví dụ

  • .Cuộc khủng hoảng đã ảnh hưởng trực tiếp đến đất nước chúng ta.
  • .Điều này không thể không ảnh hưởng đến chất lượng.
  • .Hành vi hút thuốc đã bắt đầu ảnh hưởng đến sức khỏe của anh ấy.

Họ từ (word family)

cùng gốc afectar

AI