afectar
B1động từ (verb)
/afeɡˈtaɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Ảnh hưởng, tác động đếnđộng từto affect, to have an effect on, to influence
- Giả vờ, làm ra vẻđộng từto feign, to affect
- Điệu bộ, làm màuđộng từto speak or act insincerely, adopt an affectation
- Ảnh hưởng xấu, tác động tiêu cực, gây hạiđộng từto impair, to affect (negatively)
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể afectarDanh động từ afectandoPhân từ afectado
| Presente | |
|---|---|
| yo | afecto |
| tú | afectas |
| él/ella/Ud. | afecta |
| nosotros | afectamos |
| vosotros | afectáis |
| ellos/Uds. | afectan |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| afectar a alguien | Ảnh hưởng đến ai | |
| afectar directamente | Ảnh hưởng trực tiếp | |
| afectar negativamente | Gây ảnh hưởng tiêu cực | |
| afectar profundamente a alguien | Ảnh hưởng sâu sắc tới ai |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Làm tổn thương
- Làm tổn thương, làm phiền lòng, gây xúc độngto get to, to get under one's skin, to upset, to affect emotionally
Ví dụ
- .Cuộc khủng hoảng đã ảnh hưởng trực tiếp đến đất nước chúng ta.
- .Điều này không thể không ảnh hưởng đến chất lượng.
- .Hành vi hút thuốc đã bắt đầu ảnh hưởng đến sức khỏe của anh ấy.
Họ từ (word family)
cùng gốc afectarTừ liên quan (related word)