Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
divestive
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Phục vụ hoặc có xu hướng thoái vốn, hoặc tước bỏ quyền hoặc quyền sở hữu
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Serving or tending to divest, or strip of a right or possession.
Nguồn gốc
(etymology)
divest
+
-ive
AI
1
Phục vụ hoặc có xu hướng thoái vốn
1
Phục vụ hoặc có xu hướng thoái vốn
1
Phục vụ hoặc có xu hướng thoái vốn