Dịch

rind

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Vỏ câydanh từTree bark.
  2. Vỏ cứngdanh từA hard, tough outer layer, particularly on food such as fruit, cheese, etc.
  3. Vòng sắt giữ đá xaydanh từAn iron support fitting used on the upper millstone of a grist mill.
  4. Bóc vỏ, gọt vỏđộng từngoại động từ (transitive)To remove the rind from.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rindNguyên thể (infinitive)
  2. rindsSố nhiều (plural)
  3. rindedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. rindingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

rind galldanh từKhiếm khuyết ở gỗ do vỏ cây non bị hư hại
Thin Rinddanh từĐồng nghĩa với Hampshire
pork rinddanh từVỏ thịt lợn
bacon rinddanh từLớp da bên ngoài dai của thịt lợn hoặc thịt xông khói; bì lợn
melon rindVỏ dưa
rind oil spotdanh từĐồng nghĩa với oleocellosis
rind-oil spotdanh từĐồng nghĩa với oleocellosis
immortal rinddanh từXem bên dưới vỏ (“mật”)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Sự xấc xược
  1. không đếm được (uncountable)Sự xấc xược, trơ tráoThe gall, the crust, the insolence; often as "the immortal rind"

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạirind
  2. từ tiếng Anh cổrind
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*rindā

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Hạt ngọt nhất thường có vỏ chua nhất.
  • " ."Tôi thề là tôi không hiểu sao anh lại trơ tráo đến mức dám kể một câu chuyện như thế này với tôi.
  • ?Bạn có thể ăn cả vỏ phô mai không?

AI