rind
B2danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Vỏ câydanh từTree bark.
- Vỏ cứngdanh từA hard, tough outer layer, particularly on food such as fruit, cheese, etc.
- Vòng sắt giữ đá xaydanh từAn iron support fitting used on the upper millstone of a grist mill.
- Bóc vỏ, gọt vỏđộng từngoại động từ (transitive)To remove the rind from.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| rind galldanh từ | danh từ | Khiếm khuyết ở gỗ do vỏ cây non bị hư hại |
| Thin Rinddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Hampshire |
| pork rinddanh từ | danh từ | Vỏ thịt lợn |
| bacon rinddanh từ | danh từ | Lớp da bên ngoài dai của thịt lợn hoặc thịt xông khói; bì lợn |
| melon rind | Vỏ dưa | |
| rind oil spotdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với oleocellosis |
| rind-oil spotdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với oleocellosis |
| immortal rinddanh từ | danh từ | Xem bên dưới vỏ (“mật”) |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sự xấc xược
- không đếm được (uncountable)Sự xấc xược, trơ tráoThe gall, the crust, the insolence; often as "the immortal rind"
Họ từ (word family)
cùng gốc rindNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạirind
- từ tiếng Anh cổrind
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*rindā
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Hạt ngọt nhất thường có vỏ chua nhất.
- " ."Tôi thề là tôi không hiểu sao anh lại trơ tráo đến mức dám kể một câu chuyện như thế này với tôi.
- ?Bạn có thể ăn cả vỏ phô mai không?