Nghĩa chính
- Sự làm rùm beng, tiếng la ó, tiếng ồn àodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A clamour, a commotion; a fuss or uproar.
- Tạo ra một sự hỗn loạn hoặc náo độngđộng từnội động từ (intransitive)To make a commotion or uproar.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hullabalooNguyên thể (infinitive)
- hullabaloosSố nhiều (plural)
- hullabalooedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- hullabalooingPhân từ I (present participle)
Ví dụ
- () làm rùm beng
- !thật là ồn quá!
- –, couldn’t , , hadn’t, , .