Dịch

bedlam

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Nơi hỗn loạndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A place or situation of chaotic uproar, and where confusion prevails.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bedlamDạng gốc (base form)
  2. bedlamsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Bedlam beggardanh từĐồng nghĩa với Abraham man
Tom o' Bedlamdanh từKhất sĩ lang thang được xuất viện vì bệnh nan y khỏi bệnh viện Bethlehem, Anh
Tom of Bedlamdanh từĐồng nghĩa với Abraham man
Tom of Bedlam's mandanh từĐồng nghĩa với Abraham man
all bedlam breaks loosecụm từTình hình trở nên hỗn loạn hoặc đặc trưng bởi xung đột hoặc giận dữ

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Người điên
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An insane person; a lunatic; a madman.

Ví dụ

  • "," .Một số khu bệnh án thực sự là những 'nhà thương điên', và các bệnh nhân đã xuất viện kể lại những lạm dụng đến mức chỉ cần nghe qua cũng đủ rùng mình.
  • , ; , .Hãy đóng cửa thế giới bên ngoài lại, thả những kẻ điên trong Bedlam ra;
  • , .Cô ấy xuất thân từ một gia đình mười người nên cảnh hỗn loạn là chuyện thường ngày.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nhà thương điên

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổΒηθλεέμBēthleém
  2. từ tiếng Do Thái cổבֵּית לֶחֶםbêṯ leḥem

AI