Nghĩa chính
- Tình trạng hỗn loạn, ồn àodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A loud, wild, tumultuous protest, disorder, or chaotic situation, usually of a crowd, often violent.
- Tiếng ồn ào, náo loạn của đám đôngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An outburst; loud, riotous uproar, especially of a crowd.
- Nhóm vẹtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A group of parrots
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- pandemoniumDạng gốc (base form)
- pandemoniumsSố nhiều (plural)
- pandemonia (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pandemonium effectdanh từ riêng | danh từ riêng | Vấn đề dẫn đến kết quả không chính xác từ các máy dò tia gamma có độ phân giải cao trong trường hợp phân rã beta khi sản phẩm phân rã có giá trị Q lớn do sản phẩm phân rã có quá nhiều mức kích thích năng lượng có thể xảy ra với quá nhiều biến thiên về lượng năng lượng phát ra ở các mức khác nhau |
| pandemonium architecturedanh từ | danh từ | A conception of visual object recognition in the brain as a hierarchical system of detection and association by a metaphorical set of "demons" sending signals to each other.chưa dịch |
Nguồn gốc (etymology)
John Milton đặt ra
- từ tiếng Hy Lạp cổπᾶνpân“all”
- từ tiếng Latinh muộndaemonium“evil spirit, demon”
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc pandemonium- pandemonianLiên quan đến, giống hoặc có đặc điểm của một đại dịchtính từ, danh từ
- pandemoniousLiên quan đến, giống hoặc có đặc điểm của một đại dịchtính từ
- pandemonicLiên quan đến, giống hoặc có đặc điểm của một đại dịchtính từ
- pandemoniacLiên quan đến, giống hoặc có đặc điểm của một đại dịchdanh từ, tính từ
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , .Bất cứ khi nào có tình trạng hỗn loạn bạo lực, nguy cơ hoảng loạn và thảm họa là rất cao.
- Mahrez free-kick , , . .Quả đá phạt tự do của Riyad Mahrez bay đến cột xa, và Morgan, dù không có nhiều kỹ thuật nhưng đầy quyết tâm, đã đẩy bóng qua vạch.
- , , , , , .Con chó Gulliver của họ, một giống boxer, càng làm tình hình hỗn loạn thêm bằng cách sủa liên tục và nhảy lên.