Nghĩa chính
- Sự huyên náo, sự ồn àodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A bustling to-do, excited speech or noise.
- Trò ném vòngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A carnival game in which the player attempts to throw hoops around pegs.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hooplaDạng gốc (base form)
- hooplasSố nhiều (plural)
Ví dụ
- : , .Những người cắm trại đã tận hưởng tất cả sự náo nhiệt truyền thống của trại: các cuộc chiến màu sắc, trò chơi đồng đội chung với các trại khác và những sinh viên đại học trẻ tuổi đầy nhiệt huyết dành mùa hè làm cố vấn.
- ?Sao lại lắm sự ồn ào thế?
- , / / , / Nói rằng bạn không biết tôi, hoặc không nhận ra khuôn mặt tôi / Nói rằng bạn không quan tâm ai đến những nơi kiểu đó / Ngập chìm trong sự huyên náo, lún sâu vào cuộc chiến của bạn / Quá nhiều kẻ bỏ trốn đang gặm nhấm màn đêm
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháphoup-là
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha