Dịch

hype

B2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Sự quảng cáo thổi phồng, sự cường điệudanh từkhông đếm được (uncountable)Promotion or propaganda, especially exaggerated claims.
  2. Kim tiêmdanh từClipping of hypodermic needle.
  3. Quảng cáo rầm rộ, thổi phồngđộng từngoại động từ (transitive)To promote or advertise heavily.
  4. Phấn khích, hào hứngtính từHyped; excited.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hypeNguyên thể (infinitive)
  2. hypesSố nhiều (plural)
  3. hypedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. hypingPhân từ I (present participle)
  5. more hypeSo sánh hơn (comparative)
  6. most hypeSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • hype sththổi phồng cái gì, quảng cáo rầm rộ cái gìThis week his much-hyped new movie opens in London.Tuần này, bộ phim mới được quảng cáo rầm rộ của anh ấy ra mắt tại Luân Đôn.
  • hype sth upthổi phồng cái gì lênThe meeting was hyped up in the media as an important event.Cuộc họp đã được truyền thông thổi phồng lên là một sự kiện quan trọng.

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Tính từ (adjective) 1
Dạng khác của hipe (đòn vật)
  1. Alternative form of hipe (“wrestling move”).

Nguồn gốc (etymology)

Rút gọn từ hyperbole

Ví dụ

  • , / Đừng tin vào những lời thổi phồng, đó chỉ là một phần tiếp theo thôi / Với tư cách là một người ngang hàng, tôi có thể làm cho bạn hiểu điều này không
  • -“” . . . .. .Băng đảng thực thi Luật Cấm chữ H. Chúng tra tấn những kẻ bán thuốc. Chúng giết họ. Những con nghiện địa phương bị tóm ở L.A. Những con nghiện địa phương chạy trên Đường cao tốc Heroin.
  • .Họ bắt đầu quảng cáo rầm rộ về tờ tạp chí mới nhiều tháng trước khi nó phát hành.

AI