Dịch

hyper

C2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
UK/ˈhaɪ.pə/US/ˈhaɪ.pəɹ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Dạng rút gọn của hyperextensiondanh từđếm được (countable)Clipping of hyperextension.
  2. Dạng rút gọn của hypersexualitydanh từkhông đếm được (uncountable)Clipping of hypersexuality.
  3. Tăng nhạy sángđộng từngoại động từ (transitive)To subject (a film or plate) to photographic hypersensitization, chiefly as a technique in astrophotography.
  4. Tăng động, quá hăng háitính từEnergetic; overly diligent.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hyperNguyên thể (infinitive)
  2. hypersSố nhiều (plural)
  3. hyperedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. hyperingPhân từ I (present participle)
  5. more hyperSo sánh hơn (comparative)
  6. most hyperSo sánh nhất (superlative)
  7. hyperestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

hyper activeTăng động
hyper realisticSiêu thực
hyper-tiền tốSiêu, qua, quá
hyper-5danh từSự đền tội
Hyper/Jdanh từ riêngKhung phát triển Java hỗ trợ phân tách các mối quan tâm theo nhiều chiều, cho phép nhà phát triển phân tách và sắp xếp các thành phần phần mềm dựa trên nhiều tiêu chí (mối quan tâm) tùy ý, ngay cả sau khi phần mềm được triển khai
hyper-usedanh từSử dụng quá mức
hyper-ordertính từCó đơn hàng cao hơn bình thường
reverse hyperdanh từDạng rút gọn của reverse hyperextension

10 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 1
Tính từ (adjective) 4
Dạng rút gọn của hyperspace
  1. không đếm được (uncountable)Clipping of hyperspace.

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • ", ... . ." , .liệu có đáng yêu không nếu một nhân vật siêu to nói kiểu "này, xin lỗi vì phòng tôi quá... ẩm ướt. tôi cố hết sức để giữ nó sạch sẽ rồi." cá nhân tôi thấy thế khá là đáng yêu đấy chứ.
  • ?Tại sao tôi lại muốn hít cocaine để bản thân có thể cực kỳ tăng động và nói không ngừng nghỉ chứ?
  • > / > > > Nhìn thấy một hình vẽ bộ tinh hoàn/dương vật siêu to cực đẹp > Cảm thấy buồn và ghen tị dù đó chỉ là một bức tranh > Mãi mãi là một kẻ ngốc

AI