Nghĩa chính
- Kích độngđộng từngoại động từ (transitive)To talk up; to promote extravagantly.
- Bắt đầu làm việc; trở nên xúc động hoặc mãnh liệtđộng từnội động từ (intransitive)To get worked up; to become emotional or intense.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Ví dụ
- . I’ve .Tôi hy vọng Daenerys và Jon sẽ hợp nhau ngay lập tức. Cảm giác như đang xem hai người bạn mà tôi đã ca ngợi cho nhau cuối cùng cũng gặp nhau.
- Bọn trẻ đều háo hức sau bộ phim.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)