Dịch

meld

C1động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Hòa quyện, kết hợp, đúcđộng từngoại động từ (transitive)To combine (multiple things) together; to blend, to fuse.
  2. Pha trộn, kết hợpđộng từnội động từ (intransitive)To combine, to blend, to fuse.
  3. Đánh bộ, công bố bộ bàiđộng từngoại động từ (transitive)To announce or play (a combination of playing cards) and thus score points.
  4. Sự pha trộn, sự kết hợpdanh từThe result of multiple things being combined together; a blend.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. meldNguyên thể (infinitive)
  2. meldsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. meldedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. meldingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • meld (A) with Bhòa quyện (A) với B
  • meld (A and B) (together)hòa quyện (A và B) với nhau

Cụm từ (phrase)

mind melddanh từTrạng thái tương thích sâu sắc về quan điểm hoặc kế hoạch giữa hai người

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 1
Đánh bộ
  1. nội động từ (intransitive)Đánh bộ, công bố bộ bàiTo announce or play a combination of playing cards and thus score points.

Ví dụ

  • America's , Africa's – .Giống như phương châm của Mỹ tôn vinh việc hòa quyện nhiều thành một, phương châm của Nam Phi nói rằng vẻ ngoài của bạn không quan trọng – tất cả chúng ta đều có thể tự hào về đất nước trẻ tuổi của mình.
  • Istra ; […]Việc nhận ra Istra đang ở trong phòng khiến anh ta quên hầu hết các bộ bài của mình trong trò pinochle; [...]
  • .Tôn giáo của bạn không hòa hợp với tự nhiên.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Hòa quyện

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ

meltweld

động từ, danh từ
  1. mượn từ tiếng Hà Lanmelden“to announce; to let (someone) know, report; (specifically) to declare in a card game”
  2. từ tiếng German Tây nguyên thủy*melþōn“to announce, declare; to inform”
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*meldʰ-“to ask; to pray; to speak”

AI