Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Hòa quyện, kết hợp, đúcđộng từngoại động từ (transitive)To combine (multiple things) together; to blend, to fuse.
- Pha trộn, kết hợpđộng từnội động từ (intransitive)To combine, to blend, to fuse.
- Đánh bộ, công bố bộ bàiđộng từngoại động từ (transitive)To announce or play (a combination of playing cards) and thus score points.
- Sự pha trộn, sự kết hợpdanh từThe result of multiple things being combined together; a blend.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- meld (A) with Bhòa quyện (A) với B
- meld (A and B) (together)hòa quyện (A và B) với nhau
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mind melddanh từ | danh từ | Trạng thái tương thích sâu sắc về quan điểm hoặc kế hoạch giữa hai người |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 1
Đánh bộ
- nội động từ (intransitive)Đánh bộ, công bố bộ bàiTo announce or play a combination of playing cards and thus score points.
Ví dụ
- America's , Africa's – .Giống như phương châm của Mỹ tôn vinh việc hòa quyện nhiều thành một, phương châm của Nam Phi nói rằng vẻ ngoài của bạn không quan trọng – tất cả chúng ta đều có thể tự hào về đất nước trẻ tuổi của mình.
- Istra ; […]Việc nhận ra Istra đang ở trong phòng khiến anh ta quên hầu hết các bộ bài của mình trong trò pinochle; [...]
- .Tôn giáo của bạn không hòa hợp với tự nhiên.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Hòa quyện