Dịch

conflate

động từ (verb)tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Kết hợp hoặc trộn lẫn với nhauđộng từTo combine or mix together.
  2. Không phân biệt chính xác hoặc giữ riêng biệt (sự vật); coi nhầm (chúng) là tương đươngđộng từTo fail to properly distinguish or keep separate (things); to mistakenly treat (them) as equivalent.
  3. Kết hợp các yếu tố từ nhiều phiên bản của cùng một văn bảntính từkhông so sánh (not comparable)Combining elements from multiple versions of the same text.
  4. Văn bản kết hợp, một văn bản kết hợp nhiều phiên bản của một văn bản lại với nhaudanh từA conflate text, one which conflates multiple version of a text together.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. conflateNguyên thể (infinitive)
  2. conflatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. conflatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. conflatingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • conflate A and/with Bđánh đồng A với/và B

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Cố tình đưa ra sự tương đương hoặc liên kết sai
  1. Cố tình đưa ra sự tương đương hoặc liên kết sai, thường là theo cách ngầm hoặc ngầm nhằm tuyên truyền và/hoặc cố ý xuyên tạc hoặc trình bày sai về chủ đềTo deliberately draw a false equivalence or association, typically in a tacit or implicit manner as propaganda and/or an intentional distortion or misrepresentation of the subject matter.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhcōnflātus

Ví dụ

  • “ .” — “, .”
  • , , , people’s .
  • , , , .

AI