Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Kết hợp hoặc trộn lẫn với nhauđộng từTo combine or mix together.
- Không phân biệt chính xác hoặc giữ riêng biệt (sự vật); coi nhầm (chúng) là tương đươngđộng từTo fail to properly distinguish or keep separate (things); to mistakenly treat (them) as equivalent.
- Kết hợp các yếu tố từ nhiều phiên bản của cùng một văn bảntính từkhông so sánh (not comparable)Combining elements from multiple versions of the same text.
- Văn bản kết hợp, một văn bản kết hợp nhiều phiên bản của một văn bản lại với nhaudanh từA conflate text, one which conflates multiple version of a text together.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- conflateNguyên thể (infinitive)
- conflatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- conflatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- conflatingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- conflate A and/with Bđánh đồng A với/và B
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Cố tình đưa ra sự tương đương hoặc liên kết sai
- Cố tình đưa ra sự tương đương hoặc liên kết sai, thường là theo cách ngầm hoặc ngầm nhằm tuyên truyền và/hoặc cố ý xuyên tạc hoặc trình bày sai về chủ đềTo deliberately draw a false equivalence or association, typically in a tacit or implicit manner as propaganda and/or an intentional distortion or misrepresentation of the subject matter.
Họ từ (word family)
cùng gốc conflateNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhcōnflātus
Ví dụ
- “ .” — “, .”
- , , , people’s .
- , , , .