Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
fusen
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Trận đấu sumo bị hủy do thiếu vắng một trong các rikishi
danh từ
A sumo match that is cancelled due to the absence of one of the rikishi.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
fusen
fusen
pai
Thua theo mặc định vì không xuất hiện, thường là do chấn thương
danh từ
fusen
sho
Mặc định là thắng do đối thủ không xuất hiện, thường là do chấn thương
danh từ
fusen
hai
Chưa có nghĩa
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Nhật
不戦
fusen
“not fighting, not competing”
AI
1
Trận đấu sumo bị hủy do thiếu vắng một trong các rikishi
1
Trận đấu sumo bị hủy do thiếu vắng một trong các rikishi
1
Trận đấu sumo bị hủy do thiếu vắng một trong các rikishi